1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang JMD theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = J$0.09231 JMD
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.09231 JMD |
5 MWK | 0.46155 JMD |
10 MWK | 0.92310 JMD |
20 MWK | 1.84620 JMD |
50 MWK | 4.61550 JMD |
100 MWK | 9.23100 JMD |
250 MWK | 23.07750 JMD |
500 MWK | 46.15500 JMD |
1000 MWK | 92.31000 JMD |
2000 MWK | 184.62000 JMD |
5000 MWK | 461.55000 JMD |
10000 MWK | 923.10000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 10.83306 JMD |
5 MWK | 54.16531 JMD |
10 MWK | 108.33063 JMD |
20 MWK | 216.66125 JMD |
50 MWK | 541.65313 JMD |
100 MWK | 1,083.30625 JMD |
250 MWK | 2,708.26563 JMD |
500 MWK | 5,416.53125 JMD |
1000 MWK | 10,833.06251 JMD |
2000 MWK | 21,666.12501 JMD |
5000 MWK | 54,165.31253 JMD |
10000 MWK | 108,330.62507 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nuevo Sol, Peru chuộc lại krona Iceland
Ngultrum Bhutan chuộc lại Lilangeni Swaziland
Lek Albania chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại GBP
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đồng rupee Mauritius
đô la đông caribe chuộc lại lesotho
dinar Tunisia chuộc lại đô la jamaica
som kirgyzstan chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Manat Turkmenistan
Đại tá Salvador chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.