1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang KGS theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = Лв0.05038 KGS
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.05038 KGS |
5 MWK | 0.25190 KGS |
10 MWK | 0.50380 KGS |
20 MWK | 1.00760 KGS |
50 MWK | 2.51900 KGS |
100 MWK | 5.03800 KGS |
250 MWK | 12.59500 KGS |
500 MWK | 25.19000 KGS |
1000 MWK | 50.38000 KGS |
2000 MWK | 100.76000 KGS |
5000 MWK | 251.90000 KGS |
10000 MWK | 503.80000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 19.84915 KGS |
5 MWK | 99.24573 KGS |
10 MWK | 198.49146 KGS |
20 MWK | 396.98293 KGS |
50 MWK | 992.45732 KGS |
100 MWK | 1,984.91465 KGS |
250 MWK | 4,962.28662 KGS |
500 MWK | 9,924.57324 KGS |
1000 MWK | 19,849.14649 KGS |
2000 MWK | 39,698.29297 KGS |
5000 MWK | 99,245.73243 KGS |
10000 MWK | 198,491.46487 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại pataca Ma Cao
Lek Albania chuộc lại Peso Mexico
Peso Argentina chuộc lại đồng Việt Nam
Manat của Azerbaijan chuộc lại Franc CFA Trung Phi
som kirgyzstan chuộc lại Rupee Sri Lanka
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Canada
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng rupee Mauritius
người Bolivia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.