1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang SBD theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = SI$0.00469 SBD
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.00469 SBD |
5 MWK | 0.02345 SBD |
10 MWK | 0.04690 SBD |
20 MWK | 0.09380 SBD |
50 MWK | 0.23450 SBD |
100 MWK | 0.46900 SBD |
250 MWK | 1.17250 SBD |
500 MWK | 2.34500 SBD |
1000 MWK | 4.69000 SBD |
2000 MWK | 9.38000 SBD |
5000 MWK | 23.45000 SBD |
10000 MWK | 46.90000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 213.21962 SBD |
5 MWK | 1,066.09808 SBD |
10 MWK | 2,132.19616 SBD |
20 MWK | 4,264.39232 SBD |
50 MWK | 10,660.98081 SBD |
100 MWK | 21,321.96162 SBD |
250 MWK | 53,304.90405 SBD |
500 MWK | 106,609.80810 SBD |
1000 MWK | 213,219.61620 SBD |
2000 MWK | 426,439.23241 SBD |
5000 MWK | 1,066,098.08102 SBD |
10000 MWK | 2,132,196.16205 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Tenge Kazakhstan
Peso của Uruguay chuộc lại EUR
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Bahamas
Tala Samoa chuộc lại Đô la Guyana
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Singapore chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Rupee Sri Lanka chuộc lại Peso Chilê
goude Haiti chuộc lại đồng naira của Nigeria
Dinar Bahrain chuộc lại Lilangeni Swaziland
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Đài Loan mới
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.