1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Kyat Myanma tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang MMK theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = K1.21130 MMK
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 1.21130 MMK |
5 MWK | 6.05650 MMK |
10 MWK | 12.11300 MMK |
20 MWK | 24.22600 MMK |
50 MWK | 60.56500 MMK |
100 MWK | 121.13000 MMK |
250 MWK | 302.82500 MMK |
500 MWK | 605.65000 MMK |
1000 MWK | 1,211.30000 MMK |
2000 MWK | 2,422.60000 MMK |
5000 MWK | 6,056.50000 MMK |
10000 MWK | 12,113.00000 MMK |
Kyat Myanmachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.82556 MMK |
5 MWK | 4.12780 MMK |
10 MWK | 8.25559 MMK |
20 MWK | 16.51119 MMK |
50 MWK | 41.27797 MMK |
100 MWK | 82.55593 MMK |
250 MWK | 206.38983 MMK |
500 MWK | 412.77966 MMK |
1000 MWK | 825.55932 MMK |
2000 MWK | 1,651.11863 MMK |
5000 MWK | 4,127.79658 MMK |
10000 MWK | 8,255.59316 MMK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Balboa Panama
Riel Campuchia chuộc lại Peso Dominica
Shilling Kenya chuộc lại Córdoba, Nicaragua
dinar Jordan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
bảng Ai Cập chuộc lại đô la đông caribe
đô la Hồng Kông chuộc lại GBP
Leu Moldova chuộc lại Đô la Singapore
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại pataca Ma Cao
Dinar Kuwait chuộc lại Shilling Tanzania
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.