1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang UGX theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = Ush2.04484 UGX
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 2.04484 UGX |
5 MWK | 10.22420 UGX |
10 MWK | 20.44840 UGX |
20 MWK | 40.89680 UGX |
50 MWK | 102.24200 UGX |
100 MWK | 204.48400 UGX |
250 MWK | 511.21000 UGX |
500 MWK | 1,022.42000 UGX |
1000 MWK | 2,044.84000 UGX |
2000 MWK | 4,089.68000 UGX |
5000 MWK | 10,224.20000 UGX |
10000 MWK | 20,448.40000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.48904 UGX |
5 MWK | 2.44518 UGX |
10 MWK | 4.89036 UGX |
20 MWK | 9.78072 UGX |
50 MWK | 24.45179 UGX |
100 MWK | 48.90358 UGX |
250 MWK | 122.25895 UGX |
500 MWK | 244.51791 UGX |
1000 MWK | 489.03582 UGX |
2000 MWK | 978.07163 UGX |
5000 MWK | 2,445.17908 UGX |
10000 MWK | 4,890.35817 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
ZMW chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Leu Moldova chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Balboa Panama chuộc lại đô la Barbados
pula botswana chuộc lại Rial Oman
Tala Samoa chuộc lại dinar Macedonia
Shekel mới của Israel chuộc lại nhân dân tệ
đồng rúp của Nga chuộc lại Florin Aruba
Rial Qatar chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la Belize chuộc lại Peso của Uruguay
Lempira Honduras chuộc lại Franc Thái Bình Dương
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.