1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang ZMW theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = ZK0.01365 ZMW
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.01365 ZMW |
5 MWK | 0.06825 ZMW |
10 MWK | 0.13650 ZMW |
20 MWK | 0.27300 ZMW |
50 MWK | 0.68250 ZMW |
100 MWK | 1.36500 ZMW |
250 MWK | 3.41250 ZMW |
500 MWK | 6.82500 ZMW |
1000 MWK | 13.65000 ZMW |
2000 MWK | 27.30000 ZMW |
5000 MWK | 68.25000 ZMW |
10000 MWK | 136.50000 ZMW |
ZMWchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 73.26007 ZMW |
5 MWK | 366.30037 ZMW |
10 MWK | 732.60073 ZMW |
20 MWK | 1,465.20147 ZMW |
50 MWK | 3,663.00366 ZMW |
100 MWK | 7,326.00733 ZMW |
250 MWK | 18,315.01832 ZMW |
500 MWK | 36,630.03663 ZMW |
1000 MWK | 73,260.07326 ZMW |
2000 MWK | 146,520.14652 ZMW |
5000 MWK | 366,300.36630 ZMW |
10000 MWK | 732,600.73260 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại Đồng franc Rwanda
pula botswana chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đồng Peso Colombia
escudo cape verde chuộc lại Krona Thụy Điển
Đô la Guyana chuộc lại Lev Bungari
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la
Rupee Seychellois chuộc lại dinar Jordan
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Singapore
Ringgit Malaysia chuộc lại Shilling Uganda
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.