1000 Peso Mexico chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang JPY theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = ¥7.88161 JPY
19:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 7.88161 JPY |
5 MXN | 39.40805 JPY |
10 MXN | 78.81610 JPY |
20 MXN | 157.63220 JPY |
50 MXN | 394.08050 JPY |
100 MXN | 788.16100 JPY |
250 MXN | 1,970.40250 JPY |
500 MXN | 3,940.80500 JPY |
1000 MXN | 7,881.61000 JPY |
2000 MXN | 15,763.22000 JPY |
5000 MXN | 39,408.05000 JPY |
10000 MXN | 78,816.10000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.12688 JPY |
5 MXN | 0.63439 JPY |
10 MXN | 1.26878 JPY |
20 MXN | 2.53755 JPY |
50 MXN | 6.34388 JPY |
100 MXN | 12.68776 JPY |
250 MXN | 31.71941 JPY |
500 MXN | 63.43882 JPY |
1000 MXN | 126.87763 JPY |
2000 MXN | 253.75526 JPY |
5000 MXN | 634.38815 JPY |
10000 MXN | 1,268.77630 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Brunei
Shilling Tanzania chuộc lại Rupee Pakistan
bảng Ai Cập chuộc lại Tugrik Mông Cổ
dinar Tunisia chuộc lại Leu Moldova
Franc Thái Bình Dương chuộc lại dinar Jordan
Đô la Fiji chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Peso Mexico chuộc lại nhân dân tệ
bảng Guernsey chuộc lại Sierra Leone Leone
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.