1000 Metical Mozambique chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang BWP theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = P0.22478 BWP
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.22478 BWP |
5 MZN | 1.12390 BWP |
10 MZN | 2.24780 BWP |
20 MZN | 4.49560 BWP |
50 MZN | 11.23900 BWP |
100 MZN | 22.47800 BWP |
250 MZN | 56.19500 BWP |
500 MZN | 112.39000 BWP |
1000 MZN | 224.78000 BWP |
2000 MZN | 449.56000 BWP |
5000 MZN | 1,123.90000 BWP |
10000 MZN | 2,247.80000 BWP |
pula botswanachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 4.44879 BWP |
5 MZN | 22.24397 BWP |
10 MZN | 44.48794 BWP |
20 MZN | 88.97589 BWP |
50 MZN | 222.43972 BWP |
100 MZN | 444.87944 BWP |
250 MZN | 1,112.19859 BWP |
500 MZN | 2,224.39719 BWP |
1000 MZN | 4,448.79438 BWP |
2000 MZN | 8,897.58875 BWP |
5000 MZN | 22,243.97188 BWP |
10000 MZN | 44,487.94377 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại escudo cape verde
Kíp Lào chuộc lại đồng rand Nam Phi
pula botswana chuộc lại đồng rupee Mauritius
Peso Argentina chuộc lại Lôi Rumani
Sierra Leone Leone chuộc lại Lilangeni Swaziland
Kina Papua New Guinea chuộc lại bảng thánh helena
đồng rúp của Nga chuộc lại bảng thánh helena
Shekel mới của Israel chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Manat Turkmenistan
đô la Hồng Kông chuộc lại đô la Úc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.