1000 Metical Mozambique chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang GBP theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = £0.01160 GBP
13:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.01160 GBP |
5 MZN | 0.05800 GBP |
10 MZN | 0.11600 GBP |
20 MZN | 0.23200 GBP |
50 MZN | 0.58000 GBP |
100 MZN | 1.16000 GBP |
250 MZN | 2.90000 GBP |
500 MZN | 5.80000 GBP |
1000 MZN | 11.60000 GBP |
2000 MZN | 23.20000 GBP |
5000 MZN | 58.00000 GBP |
10000 MZN | 116.00000 GBP |
GBPchuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 86.20690 GBP |
5 MZN | 431.03448 GBP |
10 MZN | 862.06897 GBP |
20 MZN | 1,724.13793 GBP |
50 MZN | 4,310.34483 GBP |
100 MZN | 8,620.68966 GBP |
250 MZN | 21,551.72414 GBP |
500 MZN | 43,103.44828 GBP |
1000 MZN | 86,206.89655 GBP |
2000 MZN | 172,413.79310 GBP |
5000 MZN | 431,034.48276 GBP |
10000 MZN | 862,068.96552 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại Cedi Ghana
EUR chuộc lại kịch Armenia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại thắng
lesotho chuộc lại Vatu Vanuatu
Cedi Ghana chuộc lại bảng thánh helena
Shilling Tanzania chuộc lại Metical Mozambique
bảng Ai Cập chuộc lại đô la Úc
Rupee Sri Lanka chuộc lại dinar Macedonia
Rafia Maldives chuộc lại Shilling Tanzania
Krona Thụy Điển chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.