1000 Metical Mozambique chuộc lại krona Iceland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang ISK theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = kr1.92002 ISK
06:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạikrona IcelandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 1.92002 ISK |
5 MZN | 9.60010 ISK |
10 MZN | 19.20020 ISK |
20 MZN | 38.40040 ISK |
50 MZN | 96.00100 ISK |
100 MZN | 192.00200 ISK |
250 MZN | 480.00500 ISK |
500 MZN | 960.01000 ISK |
1000 MZN | 1,920.02000 ISK |
2000 MZN | 3,840.04000 ISK |
5000 MZN | 9,600.10000 ISK |
10000 MZN | 19,200.20000 ISK |
krona Icelandchuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.52083 ISK |
5 MZN | 2.60414 ISK |
10 MZN | 5.20828 ISK |
20 MZN | 10.41656 ISK |
50 MZN | 26.04140 ISK |
100 MZN | 52.08279 ISK |
250 MZN | 130.20698 ISK |
500 MZN | 260.41395 ISK |
1000 MZN | 520.82791 ISK |
2000 MZN | 1,041.65582 ISK |
5000 MZN | 2,604.13954 ISK |
10000 MZN | 5,208.27908 ISK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Kuna Croatia chuộc lại Franc Guinea
dinar Tunisia chuộc lại Dinar Algeria
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Florin Aruba chuộc lại Lempira Honduras
Dalasi, Gambia chuộc lại Đại tá Costa Rica
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Fiji
Real Brazil chuộc lại tonga pa'anga
Đô la Guyana chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng Việt Nam
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.