1000 Đô la Namibia chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang PEN theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = S/.0.20003 PEN
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.20003 PEN |
5 NAD | 1.00015 PEN |
10 NAD | 2.00030 PEN |
20 NAD | 4.00060 PEN |
50 NAD | 10.00150 PEN |
100 NAD | 20.00300 PEN |
250 NAD | 50.00750 PEN |
500 NAD | 100.01500 PEN |
1000 NAD | 200.03000 PEN |
2000 NAD | 400.06000 PEN |
5000 NAD | 1,000.15000 PEN |
10000 NAD | 2,000.30000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 4.99925 PEN |
5 NAD | 24.99625 PEN |
10 NAD | 49.99250 PEN |
20 NAD | 99.98500 PEN |
50 NAD | 249.96251 PEN |
100 NAD | 499.92501 PEN |
250 NAD | 1,249.81253 PEN |
500 NAD | 2,499.62506 PEN |
1000 NAD | 4,999.25011 PEN |
2000 NAD | 9,998.50022 PEN |
5000 NAD | 24,996.25056 PEN |
10000 NAD | 49,992.50112 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Đô la Bahamas
Peso Argentina chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Guyana chuộc lại Rupee Sri Lanka
Shilling Kenya chuộc lại Florin Aruba
Birr Ethiopia chuộc lại Georgia Lari
Shekel mới của Israel chuộc lại tonga pa'anga
Jersey Pound chuộc lại Vatu Vanuatu
Leu Moldova chuộc lại pataca Ma Cao
Rupee Sri Lanka chuộc lại Franc Guinea
Kyat Myanma chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.