1000 Shilling Kenya chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang AWG theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = ƒ0.01385 AWG
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.01385 AWG |
5 KES | 0.06925 AWG |
10 KES | 0.13850 AWG |
20 KES | 0.27700 AWG |
50 KES | 0.69250 AWG |
100 KES | 1.38500 AWG |
250 KES | 3.46250 AWG |
500 KES | 6.92500 AWG |
1000 KES | 13.85000 AWG |
2000 KES | 27.70000 AWG |
5000 KES | 69.25000 AWG |
10000 KES | 138.50000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 72.20217 AWG |
5 KES | 361.01083 AWG |
10 KES | 722.02166 AWG |
20 KES | 1,444.04332 AWG |
50 KES | 3,610.10830 AWG |
100 KES | 7,220.21661 AWG |
250 KES | 18,050.54152 AWG |
500 KES | 36,101.08303 AWG |
1000 KES | 72,202.16606 AWG |
2000 KES | 144,404.33213 AWG |
5000 KES | 361,010.83032 AWG |
10000 KES | 722,021.66065 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại bảng lebanon
đô la Hồng Kông chuộc lại Dinar Algeria
Lilangeni Swaziland chuộc lại Tala Samoa
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Tala Samoa
Forint Hungary chuộc lại đô la jamaica
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đồng rúp của Belarus
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Metical Mozambique chuộc lại Peso Dominica
Ariary Madagascar chuộc lại Peso Argentina
Dinar Bahrain chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.