1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang BYN theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = Br0.00606 BYN
17:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.00606 BYN |
5 XOF | 0.03030 BYN |
10 XOF | 0.06060 BYN |
20 XOF | 0.12120 BYN |
50 XOF | 0.30300 BYN |
100 XOF | 0.60600 BYN |
250 XOF | 1.51500 BYN |
500 XOF | 3.03000 BYN |
1000 XOF | 6.06000 BYN |
2000 XOF | 12.12000 BYN |
5000 XOF | 30.30000 BYN |
10000 XOF | 60.60000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 165.01650 BYN |
5 XOF | 825.08251 BYN |
10 XOF | 1,650.16502 BYN |
20 XOF | 3,300.33003 BYN |
50 XOF | 8,250.82508 BYN |
100 XOF | 16,501.65017 BYN |
250 XOF | 41,254.12541 BYN |
500 XOF | 82,508.25083 BYN |
1000 XOF | 165,016.50165 BYN |
2000 XOF | 330,033.00330 BYN |
5000 XOF | 825,082.50825 BYN |
10000 XOF | 1,650,165.01650 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại Somoni, Tajikistan
Som Uzbekistan chuộc lại Lev Bungari
Rupee Sri Lanka chuộc lại đô la New Zealand
Metical Mozambique chuộc lại Leu Moldova
Tenge Kazakhstan chuộc lại Ngultrum Bhutan
Manat Turkmenistan chuộc lại Baht Thái
Đô la Bermuda chuộc lại Metical Mozambique
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại escudo cape verde
krona Iceland chuộc lại lesotho
Zloty của Ba Lan chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.