1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang HTG theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = G0.08579 HTG
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.08579 HTG |
5 NGN | 0.42895 HTG |
10 NGN | 0.85790 HTG |
20 NGN | 1.71580 HTG |
50 NGN | 4.28950 HTG |
100 NGN | 8.57900 HTG |
250 NGN | 21.44750 HTG |
500 NGN | 42.89500 HTG |
1000 NGN | 85.79000 HTG |
2000 NGN | 171.58000 HTG |
5000 NGN | 428.95000 HTG |
10000 NGN | 857.90000 HTG |
goude Haitichuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 11.65637 HTG |
5 NGN | 58.28185 HTG |
10 NGN | 116.56370 HTG |
20 NGN | 233.12740 HTG |
50 NGN | 582.81851 HTG |
100 NGN | 1,165.63702 HTG |
250 NGN | 2,914.09255 HTG |
500 NGN | 5,828.18510 HTG |
1000 NGN | 11,656.37021 HTG |
2000 NGN | 23,312.74041 HTG |
5000 NGN | 58,281.85103 HTG |
10000 NGN | 116,563.70206 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Ngultrum Bhutan chuộc lại Forint Hungary
Rupee Sri Lanka chuộc lại Balboa Panama
Dinar Algeria chuộc lại Vatu Vanuatu
Córdoba, Nicaragua chuộc lại người Bolivia
dinar Tunisia chuộc lại đồng rupee Mauritius
thắng chuộc lại Florin Aruba
Đô la Guyana chuộc lại bảng Guernsey
bảng lebanon chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Namibia chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.