1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang AZN theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = man.0.04618 AZN
07:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.04618 AZN |
5 NIO | 0.23090 AZN |
10 NIO | 0.46180 AZN |
20 NIO | 0.92360 AZN |
50 NIO | 2.30900 AZN |
100 NIO | 4.61800 AZN |
250 NIO | 11.54500 AZN |
500 NIO | 23.09000 AZN |
1000 NIO | 46.18000 AZN |
2000 NIO | 92.36000 AZN |
5000 NIO | 230.90000 AZN |
10000 NIO | 461.80000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 21.65440 AZN |
5 NIO | 108.27198 AZN |
10 NIO | 216.54396 AZN |
20 NIO | 433.08792 AZN |
50 NIO | 1,082.71979 AZN |
100 NIO | 2,165.43958 AZN |
250 NIO | 5,413.59896 AZN |
500 NIO | 10,827.19792 AZN |
1000 NIO | 21,654.39584 AZN |
2000 NIO | 43,308.79168 AZN |
5000 NIO | 108,271.97921 AZN |
10000 NIO | 216,543.95842 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại Đô la Belize
Manat Turkmenistan chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Franc CFA Tây Phi chuộc lại goude Haiti
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng dinar Serbia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
đồng rupee Mauritius chuộc lại Zloty của Ba Lan
Dinar Bahrain chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Fiji chuộc lại Sierra Leone Leone
Dinar Kuwait chuộc lại krona Iceland
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.