1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang HTG theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = G0.23303 HTG
17:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.23303 HTG |
5 XOF | 1.16515 HTG |
10 XOF | 2.33030 HTG |
20 XOF | 4.66060 HTG |
50 XOF | 11.65150 HTG |
100 XOF | 23.30300 HTG |
250 XOF | 58.25750 HTG |
500 XOF | 116.51500 HTG |
1000 XOF | 233.03000 HTG |
2000 XOF | 466.06000 HTG |
5000 XOF | 1,165.15000 HTG |
10000 XOF | 2,330.30000 HTG |
goude Haitichuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 4.29129 HTG |
5 XOF | 21.45646 HTG |
10 XOF | 42.91293 HTG |
20 XOF | 85.82586 HTG |
50 XOF | 214.56465 HTG |
100 XOF | 429.12930 HTG |
250 XOF | 1,072.82324 HTG |
500 XOF | 2,145.64648 HTG |
1000 XOF | 4,291.29297 HTG |
2000 XOF | 8,582.58593 HTG |
5000 XOF | 21,456.46483 HTG |
10000 XOF | 42,912.92967 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Bảng Gibraltar
Krone Đan Mạch chuộc lại đồng rúp của Nga
Kíp Lào chuộc lại kịch Armenia
Đồng Peso Colombia chuộc lại Som Uzbekistan
đồng naira của Nigeria chuộc lại Peso Chilê
peso Philippine chuộc lại peso Philippine
Lek Albania chuộc lại Franc Guinea
Rupiah Indonesia chuộc lại Kíp Lào
nhân dân tệ chuộc lại Birr Ethiopia
Krone Na Uy chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.