1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang KRW theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = ₩37.74088 KRW
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 37.74088 KRW |
5 NIO | 188.70440 KRW |
10 NIO | 377.40880 KRW |
20 NIO | 754.81760 KRW |
50 NIO | 1,887.04400 KRW |
100 NIO | 3,774.08800 KRW |
250 NIO | 9,435.22000 KRW |
500 NIO | 18,870.44000 KRW |
1000 NIO | 37,740.88000 KRW |
2000 NIO | 75,481.76000 KRW |
5000 NIO | 188,704.40000 KRW |
10000 NIO | 377,408.80000 KRW |
thắngchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.02650 KRW |
5 NIO | 0.13248 KRW |
10 NIO | 0.26496 KRW |
20 NIO | 0.52993 KRW |
50 NIO | 1.32482 KRW |
100 NIO | 2.64965 KRW |
250 NIO | 6.62412 KRW |
500 NIO | 13.24823 KRW |
1000 NIO | 26.49647 KRW |
2000 NIO | 52.99293 KRW |
5000 NIO | 132.48234 KRW |
10000 NIO | 264.96467 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Manat của Azerbaijan chuộc lại Guarani, Paraguay
escudo cape verde chuộc lại Đô la Belize
Koruna Séc chuộc lại Franc CFA Trung Phi
krona Iceland chuộc lại Đồng franc Djibouti
Leu Moldova chuộc lại Zloty của Ba Lan
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đồng rand Nam Phi
Bảng Gibraltar chuộc lại Rupee Sri Lanka
Quetzal Guatemala chuộc lại Lôi Rumani
đồng rupee Mauritius chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.