1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang KZT theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = ₸14.63272 KZT
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 14.63272 KZT |
5 NIO | 73.16360 KZT |
10 NIO | 146.32720 KZT |
20 NIO | 292.65440 KZT |
50 NIO | 731.63600 KZT |
100 NIO | 1,463.27200 KZT |
250 NIO | 3,658.18000 KZT |
500 NIO | 7,316.36000 KZT |
1000 NIO | 14,632.72000 KZT |
2000 NIO | 29,265.44000 KZT |
5000 NIO | 73,163.60000 KZT |
10000 NIO | 146,327.20000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.06834 KZT |
5 NIO | 0.34170 KZT |
10 NIO | 0.68340 KZT |
20 NIO | 1.36680 KZT |
50 NIO | 3.41700 KZT |
100 NIO | 6.83400 KZT |
250 NIO | 17.08500 KZT |
500 NIO | 34.17000 KZT |
1000 NIO | 68.33999 KZT |
2000 NIO | 136.67999 KZT |
5000 NIO | 341.69997 KZT |
10000 NIO | 683.39994 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Đô la Suriname
Baht Thái chuộc lại Đô la Brunei
Peso Mexico chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Brunei chuộc lại đô la Úc
Peso Dominica chuộc lại dinar Macedonia
dirham Ma-rốc chuộc lại Đô la Suriname
Jersey Pound chuộc lại Đô la Canada
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Ngultrum Bhutan
Shekel mới của Israel chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Real Brazil chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.