1000 Krone Na Uy chuộc lại Franc Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang GNF theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = GFr860.31283 GNF
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 860.31283 GNF |
5 NOK | 4,301.56415 GNF |
10 NOK | 8,603.12830 GNF |
20 NOK | 17,206.25660 GNF |
50 NOK | 43,015.64150 GNF |
100 NOK | 86,031.28300 GNF |
250 NOK | 215,078.20750 GNF |
500 NOK | 430,156.41500 GNF |
1000 NOK | 860,312.83000 GNF |
2000 NOK | 1,720,625.66000 GNF |
5000 NOK | 4,301,564.15000 GNF |
10000 NOK | 8,603,128.30000 GNF |
Franc Guineachuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.00116 GNF |
5 NOK | 0.00581 GNF |
10 NOK | 0.01162 GNF |
20 NOK | 0.02325 GNF |
50 NOK | 0.05812 GNF |
100 NOK | 0.11624 GNF |
250 NOK | 0.29059 GNF |
500 NOK | 0.58118 GNF |
1000 NOK | 1.16237 GNF |
2000 NOK | 2.32474 GNF |
5000 NOK | 5.81184 GNF |
10000 NOK | 11.62368 GNF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại hryvnia Ukraina
pula botswana chuộc lại thắng
đồng Việt Nam chuộc lại đô la
Metical Mozambique chuộc lại Đô la Liberia
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Baht Thái
đô la Hồng Kông chuộc lại tonga pa'anga
Lempira Honduras chuộc lại bảng lebanon
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
kịch Armenia chuộc lại thắng
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.