1000 Krone Na Uy chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang MAD theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = د.م.0.89844 MAD
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.89844 MAD |
5 NOK | 4.49220 MAD |
10 NOK | 8.98440 MAD |
20 NOK | 17.96880 MAD |
50 NOK | 44.92200 MAD |
100 NOK | 89.84400 MAD |
250 NOK | 224.61000 MAD |
500 NOK | 449.22000 MAD |
1000 NOK | 898.44000 MAD |
2000 NOK | 1,796.88000 MAD |
5000 NOK | 4,492.20000 MAD |
10000 NOK | 8,984.40000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 1.11304 MAD |
5 NOK | 5.56520 MAD |
10 NOK | 11.13040 MAD |
20 NOK | 22.26081 MAD |
50 NOK | 55.65202 MAD |
100 NOK | 111.30404 MAD |
250 NOK | 278.26010 MAD |
500 NOK | 556.52019 MAD |
1000 NOK | 1,113.04038 MAD |
2000 NOK | 2,226.08076 MAD |
5000 NOK | 5,565.20191 MAD |
10000 NOK | 11,130.40381 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại Rupee Seychellois
Rial Oman chuộc lại Shilling Uganda
đô la Barbados chuộc lại Lilangeni Swaziland
Kíp Lào chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Peso Dominica chuộc lại Đồng rúp của Belarus
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Bahamas
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Peso Dominica chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Rupee Nepal chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.