1000 dirham Ma-rốc chuộc lại Krone Na Uy tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MAD sang NOK theo tỷ giá thực tế
د.م.1.000 MAD = kr1.11305 NOK
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dirham Ma-rốcchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 1.11305 NOK |
5 MAD | 5.56525 NOK |
10 MAD | 11.13050 NOK |
20 MAD | 22.26100 NOK |
50 MAD | 55.65250 NOK |
100 MAD | 111.30500 NOK |
250 MAD | 278.26250 NOK |
500 MAD | 556.52500 NOK |
1000 MAD | 1,113.05000 NOK |
2000 MAD | 2,226.10000 NOK |
5000 MAD | 5,565.25000 NOK |
10000 MAD | 11,130.50000 NOK |
Krone Na Uychuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 0.89843 NOK |
5 MAD | 4.49216 NOK |
10 MAD | 8.98432 NOK |
20 MAD | 17.96864 NOK |
50 MAD | 44.92161 NOK |
100 MAD | 89.84322 NOK |
250 MAD | 224.60806 NOK |
500 MAD | 449.21612 NOK |
1000 MAD | 898.43224 NOK |
2000 MAD | 1,796.86447 NOK |
5000 MAD | 4,492.16118 NOK |
10000 MAD | 8,984.32236 NOK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Franc Comorian
Som Uzbekistan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
ZMW chuộc lại Krona Thụy Điển
Lek Albania chuộc lại đồng dinar Serbia
đô la Barbados chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Singapore chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Bermuda
Vatu Vanuatu chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.