1000 Krone Na Uy chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang MGA theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = Ar436.42596 MGA
13:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 436.42596 MGA |
5 NOK | 2,182.12980 MGA |
10 NOK | 4,364.25960 MGA |
20 NOK | 8,728.51920 MGA |
50 NOK | 21,821.29800 MGA |
100 NOK | 43,642.59600 MGA |
250 NOK | 109,106.49000 MGA |
500 NOK | 218,212.98000 MGA |
1000 NOK | 436,425.96000 MGA |
2000 NOK | 872,851.92000 MGA |
5000 NOK | 2,182,129.80000 MGA |
10000 NOK | 4,364,259.60000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.00229 MGA |
5 NOK | 0.01146 MGA |
10 NOK | 0.02291 MGA |
20 NOK | 0.04583 MGA |
50 NOK | 0.11457 MGA |
100 NOK | 0.22913 MGA |
250 NOK | 0.57283 MGA |
500 NOK | 1.14567 MGA |
1000 NOK | 2.29134 MGA |
2000 NOK | 4.58268 MGA |
5000 NOK | 11.45670 MGA |
10000 NOK | 22.91339 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Metical Mozambique
Shilling Kenya chuộc lại Kuna Croatia
Leu Moldova chuộc lại Lilangeni Swaziland
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Singapore
Đô la Singapore chuộc lại Đồng Peso Colombia
đồng naira của Nigeria chuộc lại Real Brazil
dinar Macedonia chuộc lại Krone Đan Mạch
Peso Chilê chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Dinar Bahrain chuộc lại Rupiah Indonesia
taka bangladesh chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.