1000 Krone Na Uy chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang RON theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = L0.43157 RON
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.43157 RON |
5 NOK | 2.15785 RON |
10 NOK | 4.31570 RON |
20 NOK | 8.63140 RON |
50 NOK | 21.57850 RON |
100 NOK | 43.15700 RON |
250 NOK | 107.89250 RON |
500 NOK | 215.78500 RON |
1000 NOK | 431.57000 RON |
2000 NOK | 863.14000 RON |
5000 NOK | 2,157.85000 RON |
10000 NOK | 4,315.70000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 2.31712 RON |
5 NOK | 11.58561 RON |
10 NOK | 23.17121 RON |
20 NOK | 46.34242 RON |
50 NOK | 115.85606 RON |
100 NOK | 231.71212 RON |
250 NOK | 579.28030 RON |
500 NOK | 1,158.56060 RON |
1000 NOK | 2,317.12121 RON |
2000 NOK | 4,634.24242 RON |
5000 NOK | 11,585.60604 RON |
10000 NOK | 23,171.21209 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại Forint Hungary
thắng chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Rial Qatar
Koruna Séc chuộc lại đồng rand Nam Phi
đồng dinar Serbia chuộc lại pataca Ma Cao
bảng Ai Cập chuộc lại đồng rand Nam Phi
Balboa Panama chuộc lại Dinar Kuwait
Lek Albania chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Quetzal Guatemala chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.