1000 Rupee Nepal chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NPR sang MGA theo tỷ giá thực tế
₨1.000 NPR = Ar31.37529 MGA
11:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Nepalchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 31.37529 MGA |
5 NPR | 156.87645 MGA |
10 NPR | 313.75290 MGA |
20 NPR | 627.50580 MGA |
50 NPR | 1,568.76450 MGA |
100 NPR | 3,137.52900 MGA |
250 NPR | 7,843.82250 MGA |
500 NPR | 15,687.64500 MGA |
1000 NPR | 31,375.29000 MGA |
2000 NPR | 62,750.58000 MGA |
5000 NPR | 156,876.45000 MGA |
10000 NPR | 313,752.90000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 0.03187 MGA |
5 NPR | 0.15936 MGA |
10 NPR | 0.31872 MGA |
20 NPR | 0.63744 MGA |
50 NPR | 1.59361 MGA |
100 NPR | 3.18722 MGA |
250 NPR | 7.96805 MGA |
500 NPR | 15.93611 MGA |
1000 NPR | 31.87222 MGA |
2000 NPR | 63.74443 MGA |
5000 NPR | 159.36108 MGA |
10000 NPR | 318.72215 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại krona Iceland
pula botswana chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
đồng dinar Serbia chuộc lại thắng
Peso Dominica chuộc lại Dinar Kuwait
Đồng franc Rwanda chuộc lại pataca Ma Cao
Đồng franc Djibouti chuộc lại Birr Ethiopia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại lesotho
Kwanza Angola chuộc lại Rupee Sri Lanka
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Peso Chilê chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.