1000 pula botswana chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang CHF theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = SFr.0.05580 CHF
22:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.05580 CHF |
5 BWP | 0.27900 CHF |
10 BWP | 0.55800 CHF |
20 BWP | 1.11600 CHF |
50 BWP | 2.79000 CHF |
100 BWP | 5.58000 CHF |
250 BWP | 13.95000 CHF |
500 BWP | 27.90000 CHF |
1000 BWP | 55.80000 CHF |
2000 BWP | 111.60000 CHF |
5000 BWP | 279.00000 CHF |
10000 BWP | 558.00000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 17.92115 CHF |
5 BWP | 89.60573 CHF |
10 BWP | 179.21147 CHF |
20 BWP | 358.42294 CHF |
50 BWP | 896.05735 CHF |
100 BWP | 1,792.11470 CHF |
250 BWP | 4,480.28674 CHF |
500 BWP | 8,960.57348 CHF |
1000 BWP | 17,921.14695 CHF |
2000 BWP | 35,842.29391 CHF |
5000 BWP | 89,605.73477 CHF |
10000 BWP | 179,211.46953 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Ngultrum Bhutan
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Zloty của Ba Lan
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la jamaica
Guarani, Paraguay chuộc lại Đồng franc Rwanda
đô la Barbados chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Canada chuộc lại đô la
Córdoba, Nicaragua chuộc lại kịch Armenia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Krone Na Uy
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.