1000 Đô la Canada chuộc lại đô la tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CAD sang USD theo tỷ giá thực tế
C$1.000 CAD = $0.72748 USD
12:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Canadachuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 0.72748 USD |
5 CAD | 3.63740 USD |
10 CAD | 7.27480 USD |
20 CAD | 14.54960 USD |
50 CAD | 36.37400 USD |
100 CAD | 72.74800 USD |
250 CAD | 181.87000 USD |
500 CAD | 363.74000 USD |
1000 CAD | 727.48000 USD |
2000 CAD | 1,454.96000 USD |
5000 CAD | 3,637.40000 USD |
10000 CAD | 7,274.80000 USD |
đô lachuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CAD | 1.37461 USD |
5 CAD | 6.87304 USD |
10 CAD | 13.74608 USD |
20 CAD | 27.49216 USD |
50 CAD | 68.73041 USD |
100 CAD | 137.46082 USD |
250 CAD | 343.65206 USD |
500 CAD | 687.30412 USD |
1000 CAD | 1,374.60824 USD |
2000 CAD | 2,749.21647 USD |
5000 CAD | 6,873.04118 USD |
10000 CAD | 13,746.08237 USD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đồng Peso Colombia chuộc lại Tala Samoa
Manat của Azerbaijan chuộc lại Cedi Ghana
Florin Aruba chuộc lại Rupee Pakistan
đồng dinar Serbia chuộc lại bảng thánh helena
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Shekel mới của Israel chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Lev Bungari chuộc lại Shilling Kenya
Shilling Kenya chuộc lại Cedi Ghana
Peso Dominica chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.