1000 Shekel mới của Israel chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang ANG theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = ƒ0.53623 ANG
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.53623 ANG |
5 ILS | 2.68115 ANG |
10 ILS | 5.36230 ANG |
20 ILS | 10.72460 ANG |
50 ILS | 26.81150 ANG |
100 ILS | 53.62300 ANG |
250 ILS | 134.05750 ANG |
500 ILS | 268.11500 ANG |
1000 ILS | 536.23000 ANG |
2000 ILS | 1,072.46000 ANG |
5000 ILS | 2,681.15000 ANG |
10000 ILS | 5,362.30000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 1.86487 ANG |
5 ILS | 9.32436 ANG |
10 ILS | 18.64871 ANG |
20 ILS | 37.29743 ANG |
50 ILS | 93.24357 ANG |
100 ILS | 186.48714 ANG |
250 ILS | 466.21785 ANG |
500 ILS | 932.43571 ANG |
1000 ILS | 1,864.87142 ANG |
2000 ILS | 3,729.74283 ANG |
5000 ILS | 9,324.35709 ANG |
10000 ILS | 18,648.71417 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Liberia
bảng thánh helena chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng rand Nam Phi chuộc lại Dinar Algeria
EUR chuộc lại Lek Albania
Đô la Singapore chuộc lại Krona Thụy Điển
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Canada
GBP chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Shekel mới của Israel chuộc lại Lôi Rumani
Balboa Panama chuộc lại Balboa Panama
Ngultrum Bhutan chuộc lại EUR
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.