1000 Đô la Singapore chuộc lại Krona Thụy Điển tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang SEK theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = kr7.37428 SEK
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 7.37428 SEK |
5 SGD | 36.87140 SEK |
10 SGD | 73.74280 SEK |
20 SGD | 147.48560 SEK |
50 SGD | 368.71400 SEK |
100 SGD | 737.42800 SEK |
250 SGD | 1,843.57000 SEK |
500 SGD | 3,687.14000 SEK |
1000 SGD | 7,374.28000 SEK |
2000 SGD | 14,748.56000 SEK |
5000 SGD | 36,871.40000 SEK |
10000 SGD | 73,742.80000 SEK |
Krona Thụy Điểnchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.13561 SEK |
5 SGD | 0.67803 SEK |
10 SGD | 1.35606 SEK |
20 SGD | 2.71213 SEK |
50 SGD | 6.78032 SEK |
100 SGD | 13.56065 SEK |
250 SGD | 33.90161 SEK |
500 SGD | 67.80323 SEK |
1000 SGD | 135.60646 SEK |
2000 SGD | 271.21292 SEK |
5000 SGD | 678.03230 SEK |
10000 SGD | 1,356.06459 SEK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Shilling Kenya
krona Iceland chuộc lại pula botswana
Franc Thái Bình Dương chuộc lại bảng Guernsey
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Suriname
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Franc Comorian
Baht Thái chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Metical Mozambique chuộc lại Đô la Namibia
đô la New Zealand chuộc lại lesotho
Koruna Séc chuộc lại Real Brazil
kịch Armenia chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.