1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang WST theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = WS$0.00067 WST
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.00067 WST |
5 COP | 0.00335 WST |
10 COP | 0.00670 WST |
20 COP | 0.01340 WST |
50 COP | 0.03350 WST |
100 COP | 0.06700 WST |
250 COP | 0.16750 WST |
500 COP | 0.33500 WST |
1000 COP | 0.67000 WST |
2000 COP | 1.34000 WST |
5000 COP | 3.35000 WST |
10000 COP | 6.70000 WST |
Tala Samoachuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 1,492.53731 WST |
5 COP | 7,462.68657 WST |
10 COP | 14,925.37313 WST |
20 COP | 29,850.74627 WST |
50 COP | 74,626.86567 WST |
100 COP | 149,253.73134 WST |
250 COP | 373,134.32836 WST |
500 COP | 746,268.65672 WST |
1000 COP | 1,492,537.31343 WST |
2000 COP | 2,985,074.62687 WST |
5000 COP | 7,462,686.56716 WST |
10000 COP | 14,925,373.13433 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại bảng Guernsey
Lôi Rumani chuộc lại dirham Ma-rốc
Tala Samoa chuộc lại đô la Hồng Kông
nhân dân tệ chuộc lại krona Iceland
đồng rúp của Nga chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Shilling Uganda chuộc lại Som Uzbekistan
Tenge Kazakhstan chuộc lại đô la New Zealand
Peso Chilê chuộc lại Rial Oman
đô la Hồng Kông chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Guyana chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.