1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang JPY theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = ¥0.04093 JPY
00:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.04093 JPY |
5 MNT | 0.20465 JPY |
10 MNT | 0.40930 JPY |
20 MNT | 0.81860 JPY |
50 MNT | 2.04650 JPY |
100 MNT | 4.09300 JPY |
250 MNT | 10.23250 JPY |
500 MNT | 20.46500 JPY |
1000 MNT | 40.93000 JPY |
2000 MNT | 81.86000 JPY |
5000 MNT | 204.65000 JPY |
10000 MNT | 409.30000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 24.43196 JPY |
5 MNT | 122.15978 JPY |
10 MNT | 244.31957 JPY |
20 MNT | 488.63914 JPY |
50 MNT | 1,221.59785 JPY |
100 MNT | 2,443.19570 JPY |
250 MNT | 6,107.98925 JPY |
500 MNT | 12,215.97850 JPY |
1000 MNT | 24,431.95700 JPY |
2000 MNT | 48,863.91400 JPY |
5000 MNT | 122,159.78500 JPY |
10000 MNT | 244,319.57000 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Namibia chuộc lại đồng dinar Serbia
Lev Bungari chuộc lại đô la Hồng Kông
đô la chuộc lại Peso Dominica
Balboa Panama chuộc lại Forint Hungary
đô la jamaica chuộc lại bảng thánh helena
Tala Samoa chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Canada chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Bảng Gibraltar chuộc lại bảng Ai Cập
Rafia Maldives chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.