1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang MNT theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = ₮24.43304 MNT
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 24.43304 MNT |
5 JPY | 122.16520 MNT |
10 JPY | 244.33040 MNT |
20 JPY | 488.66080 MNT |
50 JPY | 1,221.65200 MNT |
100 JPY | 2,443.30400 MNT |
250 JPY | 6,108.26000 MNT |
500 JPY | 12,216.52000 MNT |
1000 JPY | 24,433.04000 MNT |
2000 JPY | 48,866.08000 MNT |
5000 JPY | 122,165.20000 MNT |
10000 JPY | 244,330.40000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.04093 MNT |
5 JPY | 0.20464 MNT |
10 JPY | 0.40928 MNT |
20 JPY | 0.81856 MNT |
50 JPY | 2.04641 MNT |
100 JPY | 4.09282 MNT |
250 JPY | 10.23205 MNT |
500 JPY | 20.46409 MNT |
1000 JPY | 40.92819 MNT |
2000 JPY | 81.85637 MNT |
5000 JPY | 204.64093 MNT |
10000 JPY | 409.28186 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại đồng naira của Nigeria
Tenge Kazakhstan chuộc lại bảng lebanon
dinar Jordan chuộc lại bảng thánh helena
Rial Oman chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng naira của Nigeria chuộc lại đô la jamaica
Tala Samoa chuộc lại Đồng Peso Colombia
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Leu Moldova
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Guyana
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Shilling Uganda
Peso Mexico chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.