1000 Peso Mexico chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang PYG theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = ₲391.85604 PYG
14:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 391.85604 PYG |
5 MXN | 1,959.28020 PYG |
10 MXN | 3,918.56040 PYG |
20 MXN | 7,837.12080 PYG |
50 MXN | 19,592.80200 PYG |
100 MXN | 39,185.60400 PYG |
250 MXN | 97,964.01000 PYG |
500 MXN | 195,928.02000 PYG |
1000 MXN | 391,856.04000 PYG |
2000 MXN | 783,712.08000 PYG |
5000 MXN | 1,959,280.20000 PYG |
10000 MXN | 3,918,560.40000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.00255 PYG |
5 MXN | 0.01276 PYG |
10 MXN | 0.02552 PYG |
20 MXN | 0.05104 PYG |
50 MXN | 0.12760 PYG |
100 MXN | 0.25520 PYG |
250 MXN | 0.63799 PYG |
500 MXN | 1.27598 PYG |
1000 MXN | 2.55196 PYG |
2000 MXN | 5.10392 PYG |
5000 MXN | 12.75979 PYG |
10000 MXN | 25.51958 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Lempira Honduras
taka bangladesh chuộc lại đô la đông caribe
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la đông caribe
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Jersey Pound
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Peso Argentina
GBP chuộc lại đồng Việt Nam
Rupee Pakistan chuộc lại Lek Albania
Rafia Maldives chuộc lại đô la Barbados
Đô la Canada chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
bảng Ai Cập chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.