1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang GYD theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = GY$0.01268 GYD
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.01268 GYD |
5 IDR | 0.06340 GYD |
10 IDR | 0.12680 GYD |
20 IDR | 0.25360 GYD |
50 IDR | 0.63400 GYD |
100 IDR | 1.26800 GYD |
250 IDR | 3.17000 GYD |
500 IDR | 6.34000 GYD |
1000 IDR | 12.68000 GYD |
2000 IDR | 25.36000 GYD |
5000 IDR | 63.40000 GYD |
10000 IDR | 126.80000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 78.86435 GYD |
5 IDR | 394.32177 GYD |
10 IDR | 788.64353 GYD |
20 IDR | 1,577.28707 GYD |
50 IDR | 3,943.21767 GYD |
100 IDR | 7,886.43533 GYD |
250 IDR | 19,716.08833 GYD |
500 IDR | 39,432.17666 GYD |
1000 IDR | 78,864.35331 GYD |
2000 IDR | 157,728.70662 GYD |
5000 IDR | 394,321.76656 GYD |
10000 IDR | 788,643.53312 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Real Brazil
Peso Dominica chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Peso Argentina chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Franc Comorian
taka bangladesh chuộc lại escudo cape verde
Riel Campuchia chuộc lại thắng
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Liberia chuộc lại Kina Papua New Guinea
Dinar Algeria chuộc lại đồng naira của Nigeria
Krona Thụy Điển chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.