1000 Krona Thụy Điển chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SEK sang MZN theo tỷ giá thực tế
kr1.000 SEK = MT6.74281 MZN
00:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krona Thụy Điểnchuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 6.74281 MZN |
5 SEK | 33.71405 MZN |
10 SEK | 67.42810 MZN |
20 SEK | 134.85620 MZN |
50 SEK | 337.14050 MZN |
100 SEK | 674.28100 MZN |
250 SEK | 1,685.70250 MZN |
500 SEK | 3,371.40500 MZN |
1000 SEK | 6,742.81000 MZN |
2000 SEK | 13,485.62000 MZN |
5000 SEK | 33,714.05000 MZN |
10000 SEK | 67,428.10000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 0.14831 MZN |
5 SEK | 0.74153 MZN |
10 SEK | 1.48306 MZN |
20 SEK | 2.96612 MZN |
50 SEK | 7.41531 MZN |
100 SEK | 14.83061 MZN |
250 SEK | 37.07653 MZN |
500 SEK | 74.15306 MZN |
1000 SEK | 148.30612 MZN |
2000 SEK | 296.61224 MZN |
5000 SEK | 741.53061 MZN |
10000 SEK | 1,483.06122 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Peso Chilê
Kwanza Angola chuộc lại Lôi Rumani
Rupee Pakistan chuộc lại bảng Guernsey
Đồng franc Djibouti chuộc lại Kina Papua New Guinea
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Kuna Croatia
goude Haiti chuộc lại lesotho
Đô la Guyana chuộc lại dinar Jordan
Krone Na Uy chuộc lại Leu Moldova
Kwanza Angola chuộc lại kịch Armenia
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.