1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại lesotho tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang LSL theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = L5.23863 LSL
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạilesothoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 5.23863 LSL |
5 BYN | 26.19315 LSL |
10 BYN | 52.38630 LSL |
20 BYN | 104.77260 LSL |
50 BYN | 261.93150 LSL |
100 BYN | 523.86300 LSL |
250 BYN | 1,309.65750 LSL |
500 BYN | 2,619.31500 LSL |
1000 BYN | 5,238.63000 LSL |
2000 BYN | 10,477.26000 LSL |
5000 BYN | 26,193.15000 LSL |
10000 BYN | 52,386.30000 LSL |
lesothochuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.19089 LSL |
5 BYN | 0.95445 LSL |
10 BYN | 1.90890 LSL |
20 BYN | 3.81779 LSL |
50 BYN | 9.54448 LSL |
100 BYN | 19.08896 LSL |
250 BYN | 47.72240 LSL |
500 BYN | 95.44480 LSL |
1000 BYN | 190.88960 LSL |
2000 BYN | 381.77921 LSL |
5000 BYN | 954.44801 LSL |
10000 BYN | 1,908.89603 LSL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Sierra Leone Leone
người Bolivia chuộc lại đồng dinar Serbia
Baht Thái chuộc lại Dinar Bahrain
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đô la đông caribe
Đại tá Costa Rica chuộc lại Manat của Azerbaijan
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Belize
Dalasi, Gambia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Riel Campuchia chuộc lại Manat của Azerbaijan
Baht Thái chuộc lại Lek Albania
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.