1000 đô la New Zealand chuộc lại Franc Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang GNF theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = GFr5110.15465 GNF
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 5,110.15465 GNF |
5 NZD | 25,550.77325 GNF |
10 NZD | 51,101.54650 GNF |
20 NZD | 102,203.09300 GNF |
50 NZD | 255,507.73250 GNF |
100 NZD | 511,015.46500 GNF |
250 NZD | 1,277,538.66250 GNF |
500 NZD | 2,555,077.32500 GNF |
1000 NZD | 5,110,154.65000 GNF |
2000 NZD | 10,220,309.30000 GNF |
5000 NZD | 25,550,773.25000 GNF |
10000 NZD | 51,101,546.50000 GNF |
Franc Guineachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.00020 GNF |
5 NZD | 0.00098 GNF |
10 NZD | 0.00196 GNF |
20 NZD | 0.00391 GNF |
50 NZD | 0.00978 GNF |
100 NZD | 0.01957 GNF |
250 NZD | 0.04892 GNF |
500 NZD | 0.09784 GNF |
1000 NZD | 0.19569 GNF |
2000 NZD | 0.39138 GNF |
5000 NZD | 0.97844 GNF |
10000 NZD | 1.95689 GNF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Đài Loan mới
đô la Hồng Kông chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Shilling Kenya chuộc lại Rupee Seychellois
đô la Barbados chuộc lại Cedi Ghana
Dalasi, Gambia chuộc lại Manat của Azerbaijan
GBP chuộc lại Metical Mozambique
Ariary Madagascar chuộc lại nhân dân tệ
Rupiah Indonesia chuộc lại Somoni, Tajikistan
Krone Na Uy chuộc lại Rial Qatar
Balboa Panama chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.