1000 đô la New Zealand chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang KZT theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = ₸317.51343 KZT
20:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 317.51343 KZT |
5 NZD | 1,587.56715 KZT |
10 NZD | 3,175.13430 KZT |
20 NZD | 6,350.26860 KZT |
50 NZD | 15,875.67150 KZT |
100 NZD | 31,751.34300 KZT |
250 NZD | 79,378.35750 KZT |
500 NZD | 158,756.71500 KZT |
1000 NZD | 317,513.43000 KZT |
2000 NZD | 635,026.86000 KZT |
5000 NZD | 1,587,567.15000 KZT |
10000 NZD | 3,175,134.30000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.00315 KZT |
5 NZD | 0.01575 KZT |
10 NZD | 0.03149 KZT |
20 NZD | 0.06299 KZT |
50 NZD | 0.15747 KZT |
100 NZD | 0.31495 KZT |
250 NZD | 0.78737 KZT |
500 NZD | 1.57474 KZT |
1000 NZD | 3.14947 KZT |
2000 NZD | 6.29895 KZT |
5000 NZD | 15.74737 KZT |
10000 NZD | 31.49473 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Florin Aruba chuộc lại Ngultrum Bhutan
Peso Mexico chuộc lại dinar Tunisia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại bảng thánh helena
Shilling Kenya chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Franc Comorian chuộc lại Metical Mozambique
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đại tá Salvador
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Dalasi, Gambia
escudo cape verde chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Riel Campuchia chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.