1000 đô la New Zealand chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang MUR theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = ₨27.06899 MUR
20:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 27.06899 MUR |
5 NZD | 135.34495 MUR |
10 NZD | 270.68990 MUR |
20 NZD | 541.37980 MUR |
50 NZD | 1,353.44950 MUR |
100 NZD | 2,706.89900 MUR |
250 NZD | 6,767.24750 MUR |
500 NZD | 13,534.49500 MUR |
1000 NZD | 27,068.99000 MUR |
2000 NZD | 54,137.98000 MUR |
5000 NZD | 135,344.95000 MUR |
10000 NZD | 270,689.90000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.03694 MUR |
5 NZD | 0.18471 MUR |
10 NZD | 0.36943 MUR |
20 NZD | 0.73885 MUR |
50 NZD | 1.84713 MUR |
100 NZD | 3.69426 MUR |
250 NZD | 9.23566 MUR |
500 NZD | 18.47132 MUR |
1000 NZD | 36.94264 MUR |
2000 NZD | 73.88528 MUR |
5000 NZD | 184.71321 MUR |
10000 NZD | 369.42642 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại bảng Guernsey
Sierra Leone Leone chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Peso Chilê chuộc lại đồng rand Nam Phi
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Bermuda
Rupee Sri Lanka chuộc lại GBP
Kíp Lào chuộc lại Kuna Croatia
đô la Hồng Kông chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Birr Ethiopia chuộc lại Georgia Lari
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Georgia Lari
Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.