1000 đô la New Zealand chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang SGD theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = S$0.75684 SGD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.75684 SGD |
5 NZD | 3.78420 SGD |
10 NZD | 7.56840 SGD |
20 NZD | 15.13680 SGD |
50 NZD | 37.84200 SGD |
100 NZD | 75.68400 SGD |
250 NZD | 189.21000 SGD |
500 NZD | 378.42000 SGD |
1000 NZD | 756.84000 SGD |
2000 NZD | 1,513.68000 SGD |
5000 NZD | 3,784.20000 SGD |
10000 NZD | 7,568.40000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 1.32128 SGD |
5 NZD | 6.60642 SGD |
10 NZD | 13.21283 SGD |
20 NZD | 26.42566 SGD |
50 NZD | 66.06416 SGD |
100 NZD | 132.12832 SGD |
250 NZD | 330.32081 SGD |
500 NZD | 660.64162 SGD |
1000 NZD | 1,321.28323 SGD |
2000 NZD | 2,642.56646 SGD |
5000 NZD | 6,606.41615 SGD |
10000 NZD | 13,212.83230 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Kuna Croatia
Krona Thụy Điển chuộc lại Sierra Leone Leone
Franc Guinea chuộc lại hryvnia Ukraina
Dinar Kuwait chuộc lại Peso Dominica
Lek Albania chuộc lại đô la New Zealand
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đại tá Costa Rica
Cedi Ghana chuộc lại Rupee Sri Lanka
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Peso Chilê
Ariary Madagascar chuộc lại Koruna Séc
dinar Jordan chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.