1000 dinar Jordan chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang JOD theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = JD1.00000 JOD
11:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 1.00000 JOD |
5 JOD | 5.00000 JOD |
10 JOD | 10.00000 JOD |
20 JOD | 20.00000 JOD |
50 JOD | 50.00000 JOD |
100 JOD | 100.00000 JOD |
250 JOD | 250.00000 JOD |
500 JOD | 500.00000 JOD |
1000 JOD | 1,000.00000 JOD |
2000 JOD | 2,000.00000 JOD |
5000 JOD | 5,000.00000 JOD |
10000 JOD | 10,000.00000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 1.00000 JOD |
5 JOD | 5.00000 JOD |
10 JOD | 10.00000 JOD |
20 JOD | 20.00000 JOD |
50 JOD | 50.00000 JOD |
100 JOD | 100.00000 JOD |
250 JOD | 250.00000 JOD |
500 JOD | 500.00000 JOD |
1000 JOD | 1,000.00000 JOD |
2000 JOD | 2,000.00000 JOD |
5000 JOD | 5,000.00000 JOD |
10000 JOD | 10,000.00000 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại Lek Albania
Lempira Honduras chuộc lại Kyat Myanma
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Canada
Leu Moldova chuộc lại Peso Argentina
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Bahamas
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Brunei
Đô la Namibia chuộc lại đồng dinar Serbia
Vatu Vanuatu chuộc lại Bảng Gibraltar
Đồng franc Rwanda chuộc lại Shekel mới của Israel
pula botswana chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.