1000 đô la New Zealand chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang THB theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = ฿19.04697 THB
12:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 19.04697 THB |
5 NZD | 95.23485 THB |
10 NZD | 190.46970 THB |
20 NZD | 380.93940 THB |
50 NZD | 952.34850 THB |
100 NZD | 1,904.69700 THB |
250 NZD | 4,761.74250 THB |
500 NZD | 9,523.48500 THB |
1000 NZD | 19,046.97000 THB |
2000 NZD | 38,093.94000 THB |
5000 NZD | 95,234.85000 THB |
10000 NZD | 190,469.70000 THB |
Baht Tháichuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.05250 THB |
5 NZD | 0.26251 THB |
10 NZD | 0.52502 THB |
20 NZD | 1.05004 THB |
50 NZD | 2.62509 THB |
100 NZD | 5.25018 THB |
250 NZD | 13.12545 THB |
500 NZD | 26.25089 THB |
1000 NZD | 52.50179 THB |
2000 NZD | 105.00358 THB |
5000 NZD | 262.50894 THB |
10000 NZD | 525.01789 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại Dinar Algeria
Som Uzbekistan chuộc lại Guarani, Paraguay
Đại tá Costa Rica chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
ZMW chuộc lại Somoni, Tajikistan
Lôi Rumani chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
người Bolivia chuộc lại Tala Samoa
Đô la Brunei chuộc lại Rupiah Indonesia
GBP chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
dinar Tunisia chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.