1000 đô la New Zealand chuộc lại đồng rand Nam Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang ZAR theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = R10.41012 ZAR
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 10.41012 ZAR |
5 NZD | 52.05060 ZAR |
10 NZD | 104.10120 ZAR |
20 NZD | 208.20240 ZAR |
50 NZD | 520.50600 ZAR |
100 NZD | 1,041.01200 ZAR |
250 NZD | 2,602.53000 ZAR |
500 NZD | 5,205.06000 ZAR |
1000 NZD | 10,410.12000 ZAR |
2000 NZD | 20,820.24000 ZAR |
5000 NZD | 52,050.60000 ZAR |
10000 NZD | 104,101.20000 ZAR |
đồng rand Nam Phichuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.09606 ZAR |
5 NZD | 0.48030 ZAR |
10 NZD | 0.96060 ZAR |
20 NZD | 1.92121 ZAR |
50 NZD | 4.80302 ZAR |
100 NZD | 9.60604 ZAR |
250 NZD | 24.01509 ZAR |
500 NZD | 48.03019 ZAR |
1000 NZD | 96.06037 ZAR |
2000 NZD | 192.12074 ZAR |
5000 NZD | 480.30186 ZAR |
10000 NZD | 960.60372 ZAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại Real Brazil
pataca Ma Cao chuộc lại Krone Na Uy
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Rupee Seychellois
Real Brazil chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Đài Loan mới
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Krone Đan Mạch
Tenge Kazakhstan chuộc lại Kíp Lào
Peso Chilê chuộc lại đô la Hồng Kông
Birr Ethiopia chuộc lại Shilling Kenya
Franc Thái Bình Dương chuộc lại bảng thánh helena
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.