1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang NZD theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = $0.09606 NZD
19:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.09606 NZD |
5 ZAR | 0.48030 NZD |
10 ZAR | 0.96060 NZD |
20 ZAR | 1.92120 NZD |
50 ZAR | 4.80300 NZD |
100 ZAR | 9.60600 NZD |
250 ZAR | 24.01500 NZD |
500 ZAR | 48.03000 NZD |
1000 ZAR | 96.06000 NZD |
2000 ZAR | 192.12000 NZD |
5000 ZAR | 480.30000 NZD |
10000 ZAR | 960.60000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 10.41016 NZD |
5 ZAR | 52.05080 NZD |
10 ZAR | 104.10160 NZD |
20 ZAR | 208.20321 NZD |
50 ZAR | 520.50802 NZD |
100 ZAR | 1,041.01603 NZD |
250 ZAR | 2,602.54008 NZD |
500 ZAR | 5,205.08016 NZD |
1000 ZAR | 10,410.16032 NZD |
2000 ZAR | 20,820.32063 NZD |
5000 ZAR | 52,050.80158 NZD |
10000 ZAR | 104,101.60316 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Uganda chuộc lại GBP
Đô la Brunei chuộc lại Bảng Gibraltar
đồng naira của Nigeria chuộc lại Quetzal Guatemala
Dinar Algeria chuộc lại Rial Oman
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Georgia Lari chuộc lại Forint Hungary
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Vatu Vanuatu
bảng Ai Cập chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
đô la Hồng Kông chuộc lại Florin Aruba
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.