1000 Rial Oman chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang GBP theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = £1.92284 GBP
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 1.92284 GBP |
5 OMR | 9.61420 GBP |
10 OMR | 19.22840 GBP |
20 OMR | 38.45680 GBP |
50 OMR | 96.14200 GBP |
100 OMR | 192.28400 GBP |
250 OMR | 480.71000 GBP |
500 OMR | 961.42000 GBP |
1000 OMR | 1,922.84000 GBP |
2000 OMR | 3,845.68000 GBP |
5000 OMR | 9,614.20000 GBP |
10000 OMR | 19,228.40000 GBP |
GBPchuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.52006 GBP |
5 OMR | 2.60032 GBP |
10 OMR | 5.20064 GBP |
20 OMR | 10.40128 GBP |
50 OMR | 26.00320 GBP |
100 OMR | 52.00641 GBP |
250 OMR | 130.01602 GBP |
500 OMR | 260.03204 GBP |
1000 OMR | 520.06407 GBP |
2000 OMR | 1,040.12814 GBP |
5000 OMR | 2,600.32036 GBP |
10000 OMR | 5,200.64072 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Jersey Pound
Rupee Seychellois chuộc lại Rupiah Indonesia
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Rial Oman
pataca Ma Cao chuộc lại pataca Ma Cao
Peso Chilê chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Lempira Honduras chuộc lại kịch Armenia
Balboa Panama chuộc lại Rial Oman
Riel Campuchia chuộc lại Krona Thụy Điển
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rafia Maldives
dinar Jordan chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.