1000 Rial Oman chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang JMD theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = J$415.70232 JMD
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 415.70232 JMD |
5 OMR | 2,078.51160 JMD |
10 OMR | 4,157.02320 JMD |
20 OMR | 8,314.04640 JMD |
50 OMR | 20,785.11600 JMD |
100 OMR | 41,570.23200 JMD |
250 OMR | 103,925.58000 JMD |
500 OMR | 207,851.16000 JMD |
1000 OMR | 415,702.32000 JMD |
2000 OMR | 831,404.64000 JMD |
5000 OMR | 2,078,511.60000 JMD |
10000 OMR | 4,157,023.20000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.00241 JMD |
5 OMR | 0.01203 JMD |
10 OMR | 0.02406 JMD |
20 OMR | 0.04811 JMD |
50 OMR | 0.12028 JMD |
100 OMR | 0.24056 JMD |
250 OMR | 0.60139 JMD |
500 OMR | 1.20278 JMD |
1000 OMR | 2.40557 JMD |
2000 OMR | 4.81114 JMD |
5000 OMR | 12.02784 JMD |
10000 OMR | 24.05568 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại người Bolivia
Som Uzbekistan chuộc lại Lev Bungari
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Cedi Ghana
người Bolivia chuộc lại kịch Armenia
Rial Qatar chuộc lại Peso của Uruguay
Balboa Panama chuộc lại EUR
Kwanza Angola chuộc lại Nuevo Sol, Peru
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Fiji
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Peso Dominica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.