1000 Balboa Panama chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang AOA theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = Kz925.83900 AOA
06:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 925.83900 AOA |
5 PAB | 4,629.19500 AOA |
10 PAB | 9,258.39000 AOA |
20 PAB | 18,516.78000 AOA |
50 PAB | 46,291.95000 AOA |
100 PAB | 92,583.90000 AOA |
250 PAB | 231,459.75000 AOA |
500 PAB | 462,919.50000 AOA |
1000 PAB | 925,839.00000 AOA |
2000 PAB | 1,851,678.00000 AOA |
5000 PAB | 4,629,195.00000 AOA |
10000 PAB | 9,258,390.00000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.00108 AOA |
5 PAB | 0.00540 AOA |
10 PAB | 0.01080 AOA |
20 PAB | 0.02160 AOA |
50 PAB | 0.05401 AOA |
100 PAB | 0.10801 AOA |
250 PAB | 0.27003 AOA |
500 PAB | 0.54005 AOA |
1000 PAB | 1.08010 AOA |
2000 PAB | 2.16020 AOA |
5000 PAB | 5.40051 AOA |
10000 PAB | 10.80101 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Franc Comorian
dinar Macedonia chuộc lại Dinar Algeria
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Singapore
Balboa Panama chuộc lại Balboa Panama
đồng naira của Nigeria chuộc lại đô la Barbados
Rupee Pakistan chuộc lại Quetzal Guatemala
Franc CFA Tây Phi chuộc lại peso Philippine
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.