1000 Đô la Đài Loan mới chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TWD sang KMF theo tỷ giá thực tế
NT$1.000 TWD = CF13.76861 KMF
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 13.76861 KMF |
5 TWD | 68.84305 KMF |
10 TWD | 137.68610 KMF |
20 TWD | 275.37220 KMF |
50 TWD | 688.43050 KMF |
100 TWD | 1,376.86100 KMF |
250 TWD | 3,442.15250 KMF |
500 TWD | 6,884.30500 KMF |
1000 TWD | 13,768.61000 KMF |
2000 TWD | 27,537.22000 KMF |
5000 TWD | 68,843.05000 KMF |
10000 TWD | 137,686.10000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 0.07263 KMF |
5 TWD | 0.36314 KMF |
10 TWD | 0.72629 KMF |
20 TWD | 1.45258 KMF |
50 TWD | 3.63145 KMF |
100 TWD | 7.26290 KMF |
250 TWD | 18.15724 KMF |
500 TWD | 36.31449 KMF |
1000 TWD | 72.62897 KMF |
2000 TWD | 145.25795 KMF |
5000 TWD | 363.14486 KMF |
10000 TWD | 726.28973 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại Koruna Séc
đồng rand Nam Phi chuộc lại Krone Đan Mạch
Krone Na Uy chuộc lại Baht Thái
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Birr Ethiopia
ZMW chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Bahamas chuộc lại Rupee Nepal
ZMW chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Bahamas
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Som Uzbekistan
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.