1000 Krone Na Uy chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang THB theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = ฿3.20268 THB
10:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 3.20268 THB |
5 NOK | 16.01340 THB |
10 NOK | 32.02680 THB |
20 NOK | 64.05360 THB |
50 NOK | 160.13400 THB |
100 NOK | 320.26800 THB |
250 NOK | 800.67000 THB |
500 NOK | 1,601.34000 THB |
1000 NOK | 3,202.68000 THB |
2000 NOK | 6,405.36000 THB |
5000 NOK | 16,013.40000 THB |
10000 NOK | 32,026.80000 THB |
Baht Tháichuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.31224 THB |
5 NOK | 1.56119 THB |
10 NOK | 3.12239 THB |
20 NOK | 6.24477 THB |
50 NOK | 15.61193 THB |
100 NOK | 31.22385 THB |
250 NOK | 78.05963 THB |
500 NOK | 156.11925 THB |
1000 NOK | 312.23850 THB |
2000 NOK | 624.47700 THB |
5000 NOK | 1,561.19250 THB |
10000 NOK | 3,122.38500 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Shilling Tanzania
đô la New Zealand chuộc lại Cedi Ghana
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Kuna Croatia
som kirgyzstan chuộc lại Peso Mexico
Lev Bungari chuộc lại Dinar Bahrain
Manat Turkmenistan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Kyat Myanma chuộc lại đồng rúp của Nga
Georgia Lari chuộc lại Dinar Algeria
Dalasi, Gambia chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.