1000 Manat Turkmenistan chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang PEN theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = S/.1.00913 PEN
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 1.00913 PEN |
5 TMT | 5.04565 PEN |
10 TMT | 10.09130 PEN |
20 TMT | 20.18260 PEN |
50 TMT | 50.45650 PEN |
100 TMT | 100.91300 PEN |
250 TMT | 252.28250 PEN |
500 TMT | 504.56500 PEN |
1000 TMT | 1,009.13000 PEN |
2000 TMT | 2,018.26000 PEN |
5000 TMT | 5,045.65000 PEN |
10000 TMT | 10,091.30000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.99095 PEN |
5 TMT | 4.95476 PEN |
10 TMT | 9.90953 PEN |
20 TMT | 19.81905 PEN |
50 TMT | 49.54763 PEN |
100 TMT | 99.09526 PEN |
250 TMT | 247.73815 PEN |
500 TMT | 495.47630 PEN |
1000 TMT | 990.95260 PEN |
2000 TMT | 1,981.90521 PEN |
5000 TMT | 4,954.76301 PEN |
10000 TMT | 9,909.52603 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Baht Thái chuộc lại Đô la Bermuda
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Suriname
Córdoba, Nicaragua chuộc lại dinar Jordan
người Bolivia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Tala Samoa chuộc lại Đô la Guyana
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Rafia Maldives
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Belize
Đô la Bermuda chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Belize
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.