1000 Lev Bungari chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang BHD theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = .د.ب0.22499 BHD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.22499 BHD |
5 BGN | 1.12495 BHD |
10 BGN | 2.24990 BHD |
20 BGN | 4.49980 BHD |
50 BGN | 11.24950 BHD |
100 BGN | 22.49900 BHD |
250 BGN | 56.24750 BHD |
500 BGN | 112.49500 BHD |
1000 BGN | 224.99000 BHD |
2000 BGN | 449.98000 BHD |
5000 BGN | 1,124.95000 BHD |
10000 BGN | 2,249.90000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 4.44464 BHD |
5 BGN | 22.22321 BHD |
10 BGN | 44.44642 BHD |
20 BGN | 88.89284 BHD |
50 BGN | 222.23210 BHD |
100 BGN | 444.46420 BHD |
250 BGN | 1,111.16050 BHD |
500 BGN | 2,222.32099 BHD |
1000 BGN | 4,444.64198 BHD |
2000 BGN | 8,889.28397 BHD |
5000 BGN | 22,223.20992 BHD |
10000 BGN | 44,446.41984 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Tunisia chuộc lại đô la New Zealand
dinar Macedonia chuộc lại Franc Comorian
Forint Hungary chuộc lại Đồng franc Djibouti
Kíp Lào chuộc lại Franc Guinea
Tala Samoa chuộc lại GBP
Kina Papua New Guinea chuộc lại người Bolivia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Tala Samoa
đô la Úc chuộc lại đồng rand Nam Phi
taka bangladesh chuộc lại Kwanza Angola
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.